Nghĩa chính
- Mục đích của người nói là đưa ra lời phát biểu trái ngược với ý nghĩa của các thuật ngữ được sử dụngdanh từThe aim of a speaker in making an utterance as opposed to the meaning of the terms used.
- Loại hành động lời nói được thực hiện bởi người nói, tức là mục đích của tuyên bố về cách người nhận giải thích giá trị chân lý của nó hoặc các yêu cầu và yêu cầu của nó đối với người nói về mặt phản ứng thể chất hoặc tâm lýdanh từA type of speech act being made by a speaker, i.e., the purpose of the statement in terms of how the addressee is to interpret either its truth-value, or its requirements and demands upon the speaker in terms of a physical or psychological response.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illocutionDạng gốc (base form)
- illocutionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| illocutionary actdanh từ | danh từ | Hành động giao tiếp được thực hiện bởi người nói khi phát ngôn, trong đó ý định của người nói đằng sau lời nói là rất quan trọng đối với ý nghĩa của nó |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhloquor
Họ từ (word family)
cùng gốc illocution- illocutionalĐồng nghĩa với illocutionarytính từ
- illocutionarilyTheo cách ngôn từtrạng từ
- illocutionarityÝ nghĩa hoặc mục đích dự định của người nói đằng sau một lời nói, khác biệt với những từ thực tế được nói hoặc tác động lên người nghedanh từ
- illocutionaryCủa, liên quan đến, hoặc bắt nguồn từ lời nói, việc thực hiện hành vi bằng lời nóitính từ
Từ liên quan (related word)