Nghĩa chính
- Sự thiếu nhiệt tương đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relative lack of heat.
- Cảm giác lạnh khi trời rétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sensation resulting from exposure to low temperatures.
- Sự lạnh nhạt, thờ ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Limited enthusiasm or affection; coolness.
- Nghịch đảo nhiệt độ tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reciprocal of absolute temperature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coldnessDạng gốc (base form)
- coldnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc coldnessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicoldnesse
- từ tiếng Anh cổcealdness
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaldanassī“coldness”
Ví dụ
- ( ) .Độ lạnh và nhiệt độ.
- , .Chỉ ai sống ở đây mới hiểu được cái lạnh.
- Tom's .Mary cảm thấy bị xúc phạm bởi sự thờ ơ của Tom.