Dịch

coldness

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thiếu nhiệt tương đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relative lack of heat.
  2. Cảm giác lạnh khi trời rétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sensation resulting from exposure to low temperatures.
  3. Sự lạnh nhạt, thờ ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Limited enthusiasm or affection; coolness.
  4. Nghịch đảo nhiệt độ tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reciprocal of absolute temperature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coldnessDạng gốc (base form)
  2. coldnessesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoldnesse
  2. từ tiếng Anh cổcealdness
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaldanassī“coldness”

Ví dụ

  • ( ) .Độ lạnh và nhiệt độ.
  • , .Chỉ ai sống ở đây mới hiểu được cái lạnh.
  • Tom's .Mary cảm thấy bị xúc phạm bởi sự thờ ơ của Tom.

AI