Nghĩa chính
- Môn leo núidanh từkhông đếm được (uncountable)The sport of climbing, ascending a wall or a rock or another object using available holds, generally with the safety of a rope and belayer.
- Sự leo trèo, sự trèo lên, sự leo dốcdanh từđếm được (countable)Climb; ascent.
- Leo, trèo bámtính từkhông so sánh (not comparable)That climbs; that grows upwards by gripping onto a surface.
- Leo, trèođộng từpresent participle and gerund of climb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- climbingDạng gốc (base form)
- climbingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| climbing equipment | Dụng cụ leo núi | |
| climbing gear | Đồ nghề leo núi | |
| climbing walldanh từ | danh từ | Tường leo núi |
| go climbing | Đi leo núi | |
| mountain climbingdanh từ | danh từ | Môn leo núi |
| rock climbingdanh từ | danh từ | Leo núi đá |
| climbing-boydanh từ | danh từ | Nam trợ lý trẻ tuổi của người quét ống khói đã trèo lên ống khói |
| climbing boydanh từ | danh từ | Đứa trẻ nhỏ làm công việc quét ống khói để leo lên và làm sạch ống khói |
Ví dụ
- , .Ngày hôm sau, cả nhóm phải đi giày chuyên dụng leo núi băng trong khi sửa chữa các thiết bị nghiên cứu khác trên sông băng.
- .Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
- .Emily ghét leo núi.