cites là số nhiều của cite
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trích dẫn, dẫn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To quote; to repeat, as a passage from a book, or the words of another.
- Đề cập, nhắc đến, nêuđộng từngoại động từ (transitive)To mention; to make mention of.
- Nêu ra để giải thíchđộng từngoại động từ (transitive)To mention by way of explanation.
- Lời trích dẫndanh từA citation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cite sthnêu cái gìShe cited examples of companies the city has helped relocate or expand.Cô ấy đã nêu những ví dụ về các công ty mà thành phố đã giúp di dời hoặc mở rộng.
- cite sth as sthnêu cái gì như là cái gìHe cited his heavy workload as the reason for his breakdown.Anh ấy nêu khối lượng công việc nặng nề là lý do cho sự suy sụp của mình.
- cite sb/sthtrích dẫn ai/cái gìHe cites no primary sources for his claims.Anh ấy không trích dẫn nguồn sơ cấp nào cho những khẳng định của mình.
- cite sb/sth in sthtrích dẫn ai/cái gì trong cái gìShe is the author most often cited in his work.Cô ấy là tác giả được trích dẫn nhiều nhất trong tác phẩm của anh ấy.
- cite sb (for sth)triệu tập ai (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-citeđộng từ | động từ | Trích dẫn lại, như với lần trích dẫn thứ hai hoặc tiếp theo |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dẫn nguồn
- Dẫn nguồn, nêu nguồnTo list the source(s) from which one took information, words or literary or verbal context.
Xuất hiện ở từ khác
- sitedễ nhầmĐồng âm với "site" nhưng là động từ có nghĩa là trích dẫn, viện dẫn.
Họ từ (word family)
cùng gốc citeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổciter
- từ tiếng Latinhcito“to cause to move, excite, summon”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , “ ”.Cho đến lúc đó, chính quyền Sunak vẫn là một bài học về sự kém hiệu quả trên nhiều mặt, khiến Goldsmith viện dẫn, không phải là vô lý, "một dạng tê liệt".
- , , 80 .Nêu ra rủi ro khi công khai là người đồng tính và là nhà hoạt động công đoàn đồng thời phải đối mặt với nạn phân biệt chủng tộc, Susan lưu ý rằng không có người đồng tính nam hay nữ da màu nào công khai trong chi hội của cô, mặc dù hội viên của chi hội có khoảng 80 phần trăm là người da màu.
- tribe’s , , , , . .Theo chủ tịch bộ lạc, kiểm lâm đã lập biên bản năm người biểu tình, những người đã đến Nevada từ New York, Washington, California và quốc gia châu Âu Malta. Chủ tịch không cho biết họ bị phạt vì lý do gì.