Dịch

cit

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của citationdanh từClipping of citation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. citDạng gốc (base form)
  2. citsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

loc. cit.trạng từTrong tác phẩm (của tác giả nêu rõ) đã được trích dẫn trước đó
officers in citscụm từSĩ quan mặc thường phục

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thị dân
  1. Thị dân, dân thành thịa citizen; a city dweller, a townsman.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ citizen

danh từ

Rút gọn từ citation

Ví dụ

  • , , .Chưa quên chiếc mũi xanh của những người thợ mộc, và cách họ coi thường sự ngây ngô của gã thị dân, người đã xây ban công duy nhất ở hướng bắc.
  • , , , […] ?Nếu khi cuộc chiến đó được tuyên bố, mọi người đều chắc chắn rằng không những chúng ta thất bại trong việc chinh phục Transvaal, mà NÓ sẽ chinh phục CHÚNG TA [...] thì những thị dân lúc đó sẽ cảm thấy thế nào?

AI