Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của citationdanh từClipping of citation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- citDạng gốc (base form)
- citsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loc. cit.trạng từ | trạng từ | Trong tác phẩm (của tác giả nêu rõ) đã được trích dẫn trước đó |
| officers in citscụm từ | cụm từ | Sĩ quan mặc thường phục |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thị dân
- Thị dân, dân thành thịa citizen; a city dweller, a townsman.
Họ từ (word family)
cùng gốc citVí dụ
- , , .Chưa quên chiếc mũi xanh của những người thợ mộc, và cách họ coi thường sự ngây ngô của gã thị dân, người đã xây ban công duy nhất ở hướng bắc.
- , , , […] ?Nếu khi cuộc chiến đó được tuyên bố, mọi người đều chắc chắn rằng không những chúng ta thất bại trong việc chinh phục Transvaal, mà NÓ sẽ chinh phục CHÚNG TA [...] thì những thị dân lúc đó sẽ cảm thấy thế nào?