Dịch

chocolates là số nhiều của chocolate

chocolate

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sô cô ladanh từkhông đếm được (uncountable)A food made from ground roasted cocoa beans.
  2. Sô-cô-la nóng, thức uống sô-cô-ladanh từkhông đếm được (uncountable)A drink made by dissolving this food in boiling milk or water.
  3. Viên sô-cô-la, kẹo sô-cô-ladanh từđếm được (countable)A single, small piece of confectionery made from chocolate.
  4. Có sô-cô-la, vị sô-cô-latính từMade of or containing chocolate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chocolateDạng gốc (base form)
  2. chocolatesSố nhiều (plural)
  3. more chocolateSo sánh hơn (comparative)
  4. most chocolateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bar of chocolatedanh từThanh sô-cô-la
box of chocolatesHộp sô-cô-la
dark chocolatedanh từSô-cô-la đen
hot chocolatedanh từ, động từNước sôcôla, sôcôla nóng, sô-cô-la nóng
milk chocolatedanh từSô-cô-la sữa
white chocolatedanh từSô-cô-la trắng
chocolate bardanh từThanh sô-cô-la rắn hình chữ nhật, phẳng, điển hình được thiết kế để dễ dàng phân chia thành các hình vuông hoặc đoạn nhỏ hơn
chocolate chipdanh từHạt sô-cô-la chip

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Màu nâu sô-cô-la
  1. không đếm được (uncountable)Màu nâu sô-cô-la, màu nâu đậmA dark, reddish-brown colour/color, like that of chocolate (also called chocolate brown).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người da đen

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhachocolate
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểnchocolātl

Ví dụ

  • , .Ở Pháp thế kỷ 18, nhiều món ăn và bánh ngọt kích thích tình dục được kết hợp với sô cô la.
  • ?Ai muốn 1 chút socola nóng không
  • . .Anh ấy mua cho cô một ít kẹo sô-cô-la làm quà. Cô ăn một viên rồi vứt phần còn lại đi.

AI