Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của chocolatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of chocolate.
- Quân nhân dự bịdanh từđếm được (countable)An army reservist.
- Người da đen, người da màudanh từđếm được (countable)A person with dark skin tone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chocoDạng gốc (base form)
- chocosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choco bardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chocolate bar |
| choco labdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của chocolate lab; một con chó săn Labrador có bộ lông màu nâu |
| choco piedanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ bao gồm hai lớp bánh tròn nhỏ phủ sô cô la với nhân kẹo dẻo |
| choco milkdanh từ | danh từ | Sữa sô cô la |
| mint chocodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mint chocolate |
| Choco tinamoudanh từ | danh từ | Loài tinamou, Crypturellus kerriae |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dân quân
- đếm được (countable)Dân quân, lính nghĩa vụ, lính sô cô laA militiaman or conscript; chocolate soldier.
Họ từ (word family)
cùng gốc chocoVí dụ
- .Cô ấy thường xuyên làm món pudding sô cô la chỉ dành cho tôi mỗi khi tôi đến chơi.
- , , […] “” 2 1942: “ ”.Trong cuộc chiến tranh thứ hai, dân quân và lính nghĩa vụ thường được gọi là những người lính sô cô la, […] nhằm tri ân họ, tờ Sydney Sun đã đăng một bài xã luận ngày 2 tháng 9 năm 1942 với tiêu đề: "Những người lính sô cô la với nhân trung cứng rắn".
- 2.7% sodium-fluoride 12 . 225 . ( , , choco-mint) .Vision là một loại kem phòng ngừa chứa 2,7% natri florua, có sẵn trong lọ 12 oz hoặc hộp 225 cốc nhỏ. Có ba hương vị (quả thạch, bạc hà mát lạnh hoặc sô cô la-bạc hà).