Dịch

chloride

B2danh từ (noun)
UK/ˈklɔːˌɹaɪd/US/ˈklɔɹˌaɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cloruadanh từAny binary compound of chlorine and another element or radical.
  2. Muối cloruadanh từAny salt of hydrochloric acid.
  3. Ion cloruadanh từThe anionic form of a chlorine atom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chlorideDạng gốc (base form)
  2. chloridesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sodium chloridedanh từMuối ăn thông thường, một hợp chất bao gồm số lượng nguyên tử natri và clo bằng nhau. Công thức hóa học NaCl
silver chloridedanh từMuối bạc của axit clohiđric AgCl
acid chloridedanh từĐồng nghĩa với acyl chloride
zinc chloridedanh từMuối kẽm của axit clohydric, ZnCl₂, một chất rắn kết tinh màu trắng có nhiều ứng dụng công nghiệp
gold chloridedanh từHợp chất của vàng và clo, được sử dụng để mạ vàng, mô học và nhiếp ảnh
lead chloridedanh từMột trong hai hợp chất chì; clorua mận (PbCl2), hoặc clorua mận (PbCl4)
vinyl chloridedanh từLoại khí không màu, CH₂=CHCl, được sử dụng trong sản xuất nhựa polyvinyl clorua
chloride shiftdanh từQuá trình xảy ra trong hệ thống tim mạch và liên quan đến việc trao đổi bicarbonate (HCO3−) và clorua (Cl−) qua màng tế bào hồng cầu (RBC)

Ví dụ

  • , , , . .Khu vực Đài Bắc có một loại khác cũng phổ biến, có nhiều muối clorua hơn muối sunfat, và dù cũng nóng, vị của nó mặn hơn là chua. Các suối nước nóng ở Kim Sơn trên bờ biển phía bắc là điển hình cho loại này.
  • .Bạc clorua không tan hoàn toàn trong nước.
  • , , .Muối ăn, thành phần chính là natri clorua, có thể dùng để nêm nếm và bảo quản thực phẩm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1812

chlorine-ide

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI