Nghĩa chính
- Cloruadanh từAny binary compound of chlorine and another element or radical.
- Muối cloruadanh từAny salt of hydrochloric acid.
- Ion cloruadanh từThe anionic form of a chlorine atom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chlorideDạng gốc (base form)
- chloridesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sodium chloridedanh từ | danh từ | Muối ăn thông thường, một hợp chất bao gồm số lượng nguyên tử natri và clo bằng nhau. Công thức hóa học NaCl |
| silver chloridedanh từ | danh từ | Muối bạc của axit clohiđric AgCl |
| acid chloridedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acyl chloride |
| zinc chloridedanh từ | danh từ | Muối kẽm của axit clohydric, ZnCl₂, một chất rắn kết tinh màu trắng có nhiều ứng dụng công nghiệp |
| gold chloridedanh từ | danh từ | Hợp chất của vàng và clo, được sử dụng để mạ vàng, mô học và nhiếp ảnh |
| lead chloridedanh từ | danh từ | Một trong hai hợp chất chì; clorua mận (PbCl2), hoặc clorua mận (PbCl4) |
| vinyl chloridedanh từ | danh từ | Loại khí không màu, CH₂=CHCl, được sử dụng trong sản xuất nhựa polyvinyl clorua |
| chloride shiftdanh từ | danh từ | Quá trình xảy ra trong hệ thống tim mạch và liên quan đến việc trao đổi bicarbonate (HCO3−) và clorua (Cl−) qua màng tế bào hồng cầu (RBC) |
Ví dụ
- , , , . .Khu vực Đài Bắc có một loại khác cũng phổ biến, có nhiều muối clorua hơn muối sunfat, và dù cũng nóng, vị của nó mặn hơn là chua. Các suối nước nóng ở Kim Sơn trên bờ biển phía bắc là điển hình cho loại này.
- .Bạc clorua không tan hoàn toàn trong nước.
- , , .Muối ăn, thành phần chính là natri clorua, có thể dùng để nêm nếm và bảo quản thực phẩm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chlorideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha