Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexachloride
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các clorua có sáu nguyên tử clo
danh từ
Any chloride having six chlorine atoms
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hexachloride
Dạng gốc
(base form)
hexachloride
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hexa-
+
chloride
AI
1
Các clorua có sáu nguyên tử clo
1
Các clorua có sáu nguyên tử clo
1
Các clorua có sáu nguyên tử clo