Dịch

characterized là quá khứ và phân từ quá khứ của characterize

characterize

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiêu biểu chođộng từngoại động từ (transitive)To depict someone or something a particular way (often negative).
  2. Đặc trưng cho, là nét đặc trưng củađộng từngoại động từ (transitive)To be typical of.
  3. Mô tả đặc tính, xác định đặc điểmđộng từngoại động từ (transitive)To determine the characteristics of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. characterizeNguyên thể (infinitive)
  2. characterizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. characterizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. characterizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • characterize sb/sthlà đặc trưng của ai/cái gì
  • characterize sb/sth as sthmô tả ai/cái gì là cái gìHer political views have been characterized as ‘extreme’.Quan điểm chính trị của bà ấy bị mô tả là 'cực đoan'.

Cụm từ (phrase)

characterize someone asMiêu tả ai như là
characterize something asMô tả cái gì như là

Ví dụ

  • [] Miller’s , , nephew’s , : ’ not-so-distant , , .Bác của Stephen Miller, một nhà thần kinh học, đã được chào đón trên vũ đài công luận vì những lời chỉ trích các chính sách nhập cư của cháu trai mình, điều mà ông Miller lớn tuổi miêu tả là đạo đức giả: tổ tiên người Do Thái không mấy xa xưa của nhà Miller dĩ nhiên chính họ cũng từng là người nhập cư.
  • , , .Không có cách nào tránh khỏi những chỗ cong quặp, uốn cong và vặn xoắn nhẹ vốn là đặc trưng của gỗ.
  • , , , , , , , .Bảng thuật ngữ này bao gồm các thuật ngữ được sử dụng trong khoa học ven biển, kỹ thuật, địa chất, quản lý, hải dương học cận bờ và các công nghệ dùng để xác định đặc tính, đo đạc, mô tả hoặc định lượng các đặc tính vật lý, quá trình và biến đổi của vùng ven biển.

Nguồn gốc (etymology)

character-ize

  1. từ tiếng Latinh trung đạicharactērizō
  2. từ tiếng Hy Lạp cổχαρακτηρίζωkharaktērízō“to designate by a characteristic mark”

Ngôn ngữ khác

AI