cert
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng chỉ, văn bằngdanh từCertificate.
- Điều chắc chắndanh từA certainty; something guaranteed to happen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- certDạng gốc (base form)
- certsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cert.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của certified |
| dead certdanh từ | danh từ | Kết quả thực tế được đảm bảo |
| Cert. Hon.danh từ | danh từ | Viết tắt của certificate and Badge of Honour |
| birth certdanh từ | danh từ | Giấy khai sinh được cắt bớt |
| Inter Certdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Intermediate Certificate |
| Junior Certdanh từ | danh từ | Hợp chất được cắt bớt của Chứng chỉ Junior |
| Leaving Certdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Leaving Certificate |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc certVí dụ
- .Tôi đã mua một số phiếu quà tặng cho gia đình vào dịp Giáng sinh.
- .Anh ấy nắm chắc phần thắng công việc này.
- .Điều đó là chắc chắn.