Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Lỗi chính tả cổ của carryđộng từObsolete spelling of carry.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Castle Carydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST6432) |
| carry itcụm từ | cụm từ | Thắng lợi, thành công |
| carry onđộng từ | động từ | Tiếp tục, duy trì |
| carry upđộng từ | động từ | Kéo dài lên, xây lên |
| carry-indanh từ | danh từ | Địa điểm hoặc chương trình mà người tham gia mang theo thứ gì đó, chẳng hạn như đồ gia dụng được mang đến cửa hàng sửa chữa hoặc thực phẩm mang đến một buổi họp mặt |
| carry-ondanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đưa lên máy bay (hoặc phà, v.v.) cùng với một hành khách, thay vì ký gửi |
| carry bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi nhỏ, thường được làm bằng vải, nhựa vinyl hoặc một số chất liệu dẻo khác, dùng để đựng đồ khi đi bộ |
| carry offđộng từ | động từ | Chở đi, mang đi |
Họ từ (word family)
cùng gốc carryVí dụ
- 5.1 42- , , . 170 , 1957 , , , .