carry-in
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Địa điểm hoặc chương trình mà người tham gia mang theo thứ gì đó, chẳng hạn như đồ gia dụng được mang đến cửa hàng sửa chữa hoặc thực phẩm mang đến một buổi họp mặtdanh từđứng trước danh từ (attributive)A location or program to which participants bring something, such as appliances brought to a repair shop or food brought to a gathering.
- Bữa potluck (bữa ăn chung do khách đóng góp)danh từđứng trước danh từ (attributive)A potluck (shared meal of foods contributed by guests).
- Lệnh thêm một số mang (bit hoặc chữ số được mang trong phép toán cộng) vào bộ tích lũy cho chữ số hiện tại trong phép toán cộngdanh từA command that adds a carry (bit or digit that is carried in an addition operation) to an accumulator for the current digit in an addition operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry-inDạng gốc (base form)
- carry-insSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ;
- . area-consuming.