Dịch

calque

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự dịch sao phỏng; từ dịch sao phỏngdanh từA word or phrase in a language formed by word-for-word or morpheme-by-morpheme translation of a word in another language.
  2. Dịch sao phỏngđộng từngoại động từ (transitive)To adopt (a word or phrase) from one language to another by semantic translation of its parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calqueNguyên thể (infinitive)
  2. calquesSố nhiều (plural)
  3. calquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calquingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

semi-calquedanh từĐồng nghĩa với partial calque
partial calquedanh từTừ hoặc cụm từ ghép bao gồm cả yếu tố bản địa và yếu tố nước ngoài; một sự pha trộn cho vay
semantic calquedanh từĐồng nghĩa với semantic loan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . […] “” , . Carter’s . (“, I’m .”)
  • . , , , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc calque

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcalque“calque”
  2. từ tiếng Ýcalcare
  3. từ tiếng Latinhcalcō“to tread”

Cùng gốc (doublet)calcatecalcation

AI