Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
calquer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tính toán
danh từ
One who calques.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
calquer
Dạng gốc
(base form)
calquer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
term
became
popular
from
the
late
1960
s
onwards
,
languages
being
neatly
divided
between
borrowers
and
calquers
.
AI
1
Người tính toán
1
Người tính toán
1
Người tính toán