calendars là số nhiều của calendar
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lịchdanh từAny system by which time is divided into days, weeks, months, and years.
- Lịch, tờ lịch, cuốn lịchdanh từA means to determine the date consisting of a document containing dates and other temporal information.
- Lịch trình, chương trìnhdanh từA list of planned events.
- Lên lịch xét xửđộng từngoại động từ (transitive)To set a date for a proceeding in court, usually done by a judge at a calendar call.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calendarNguyên thể (infinitive)
- calendarsSố nhiều (plural)
- calendaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calendaringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calendar yeardanh từ | danh từ | Năm dương lịch |
| desk calendardanh từ | danh từ | Lịch để bàn |
| lunar calendardanh từ | danh từ | Âm lịch |
| mark the calendar | Đánh dấu vào lịch | |
| solar calendardanh từ | danh từ | Dương lịch |
| wall calendar | Lịch treo tường | |
| calendar monthdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ ngày đầu tiên của một tháng đến ngày cuối cùng của cùng tháng, do đó có thể dài từ 28 đến 31 ngày |
| calendar daydanh từ | danh từ | Khoảng thời gian chính xác là 24 giờ, được tính từ nửa đêm này đến nửa đêm tiếp theo |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Danh mục
- Danh mục, bảng liệt kê, lịch trìnhAn orderly list or enumeration of persons, things, or events; a schedule.
Họ từ (word family)
cùng gốc calendarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikalender
- từ tiếng Pháp cổcalendier
- từ tiếng Latinhcalendarium“account book”
Cùng gốc (doublet)calendarium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Ba loại lịch chính là lịch Gregory, lịch Do Thái và lịch Hồi giáo.
- .Hãy viết ngày sinh của anh ấy lên tờ lịch treo trên tường.
- .Câu lạc bộ có một lịch trình bận rộn trong năm nay.