Dịch

calendars là số nhiều của calendar

calendar

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæl.ən.də/US/ˈkæl.ən.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lịchdanh từAny system by which time is divided into days, weeks, months, and years.
  2. Lịch, tờ lịch, cuốn lịchdanh từA means to determine the date consisting of a document containing dates and other temporal information.
  3. Lịch trình, chương trìnhdanh từA list of planned events.
  4. Lên lịch xét xửđộng từngoại động từ (transitive)To set a date for a proceeding in court, usually done by a judge at a calendar call.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calendarNguyên thể (infinitive)
  2. calendarsSố nhiều (plural)
  3. calendaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calendaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

calendar yeardanh từNăm dương lịch
desk calendardanh từLịch để bàn
lunar calendardanh từÂm lịch
mark the calendarĐánh dấu vào lịch
solar calendardanh từDương lịch
wall calendarLịch treo tường
calendar monthdanh từKhoảng thời gian từ ngày đầu tiên của một tháng đến ngày cuối cùng của cùng tháng, do đó có thể dài từ 28 đến 31 ngày
calendar daydanh từKhoảng thời gian chính xác là 24 giờ, được tính từ nửa đêm này đến nửa đêm tiếp theo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Danh mục
  1. Danh mục, bảng liệt kê, lịch trìnhAn orderly list or enumeration of persons, things, or events; a schedule.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lịch trình

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikalender
  2. từ tiếng Pháp cổcalendier
  3. từ tiếng Latinhcalendarium“account book”

Cùng gốc (doublet)calendarium

Ví dụ

  • , , .Ba loại lịch chính là lịch Gregory, lịch Do Thái và lịch Hồi giáo.
  • .Hãy viết ngày sinh của anh ấy lên tờ lịch treo trên tường.
  • .Câu lạc bộ có một lịch trình bận rộn trong năm nay.

AI