Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
calendric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một lịch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a calendar.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
calendric
calend
ar
Lịch
danh từ, động từ
calendric
al
Của, liên quan đến, hoặc được sử dụng bởi một hệ thống lịch
tính từ
calendric
s
Việc sử dụng hệ thống lịch
danh từ
calendric
ally
Bằng phương tiện hoặc về mặt lịch
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
calendar
+
-ic
Ví dụ
solstice
is
a
time
of
calendric
importance
calendric
systems
AI
1
Liên quan đến một lịch
1
Liên quan đến một lịch
1
Liên quan đến một lịch