Dịch

brimful

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trềtính từkhông so sánh (not comparable)Filled to maximum capacity.
  2. Số lượng tối đa mà một container có thể chứa đượcdanh từThe maximum amount a container can hold.
  3. Một số lượng lớndanh từA large amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brimfulDạng gốc (base form)
  2. brimfulsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầy ắp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • tràn trề hy vọng
  • . , ‘‘ ’’; , .
  • , ; , .

AI