brimful
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trềtính từkhông so sánh (not comparable)Filled to maximum capacity.
- Số lượng tối đa mà một container có thể chứa đượcdanh từThe maximum amount a container can hold.
- Một số lượng lớndanh từA large amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brimfulDạng gốc (base form)
- brimfulsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc brimfulVí dụ
- tràn trề hy vọng
- . , ‘‘ ’’; , .
- , ; , .