Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cá hay cắn câudanh từA fish that tends to take bait.
- Người chấp thuậndanh từA person who takes up an offer or request.
- Đá chạm mép nhàdanh từA stone that barely touches the outside of the house.
- Kẻ đạo nháidanh từOne who copies someone else's work, style or techniques, especially in hip-hop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biterDạng gốc (base form)
- bitersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the biter bitdanh từ | danh từ | Bợm già mắc bẫy cò ke |
| nail biterdanh từ | danh từ | Người có thói quen cắn hoặc nhai móng tay |
| ox-biterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oxpecker |
| day-biterdanh từ | danh từ | Loại côn trùng, đặc biệt là muỗi, đốt vào ban ngày |
| toe biterdanh từ | danh từ | Loài bọ thủy sinh lớn có chân trước giống gọng kìm, Lethocerus americanus |
| leg biterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ankle-biter |
| crib-biterdanh từ | danh từ | Con ngựa tham gia vào việc cắn cũi |
| wart-biterdanh từ | danh từ | Dế rừng Decticus verrucivorus từng được dùng để cắn mụn cóc trên da |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thây ma
- A zombie.
Họ từ (word family)
cùng gốc biterVí dụ
- . . . ; .Cô ấy thử cùng một cú văng câu vài lần. Tôi ra hiệu cho cô ấy đổi mồi giả. Sau hai lần đổi như vậy chúng tôi vẫn không dụ được cá. Có con cá hồi thép cắn câu, có con không.
- fliers Tôi đã dán một số tờ rơi cho tổ chức nhưng chẳng có ai quan tâm cả.
- .Gậy ông đập lưng ông.