Dịch

biter

C1danh từ (noun)
UK/ˈbaɪtə/US/ˈbaɪtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cá hay cắn câudanh từA fish that tends to take bait.
  2. Người chấp thuậndanh từA person who takes up an offer or request.
  3. Đá chạm mép nhàdanh từA stone that barely touches the outside of the house.
  4. Kẻ đạo nháidanh từOne who copies someone else's work, style or techniques, especially in hip-hop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biterDạng gốc (base form)
  2. bitersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

the biter bitdanh từBợm già mắc bẫy cò ke
nail biterdanh từNgười có thói quen cắn hoặc nhai móng tay
ox-biterdanh từĐồng nghĩa với oxpecker
day-biterdanh từLoại côn trùng, đặc biệt là muỗi, đốt vào ban ngày
toe biterdanh từLoài bọ thủy sinh lớn có chân trước giống gọng kìm, Lethocerus americanus
leg biterdanh từĐồng nghĩa với ankle-biter
crib-biterdanh từCon ngựa tham gia vào việc cắn cũi
wart-biterdanh từDế rừng Decticus verrucivorus từng được dùng để cắn mụn cóc trên da

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thây ma
  1. A zombie.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibiter
danh từ

bit-er

Ví dụ

  • . . . ; .Cô ấy thử cùng một cú văng câu vài lần. Tôi ra hiệu cho cô ấy đổi mồi giả. Sau hai lần đổi như vậy chúng tôi vẫn không dụ được cá. Có con cá hồi thép cắn câu, có con không.
  • fliers Tôi đã dán một số tờ rơi cho tổ chức nhưng chẳng có ai quan tâm cả.
  • .Gậy ông đập lưng ông.

AI