Dịch

bitcoin

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống tiền điện tử bitcoindanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A decentralized cryptocurrency using blockchain technology.
  2. Đồng bitcoindanh từđếm được (countable)A unit of the bitcoin (proper noun proper noun sense 1) cryptocurrency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitcoinDạng gốc (base form)
  2. bitcoinsSố nhiều (plural)
  3. BitcoinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bitcoin walletVí bitcoin
hold bitcoinGiữ bitcoin
sell bitcoinBán bitcoin
bitcoin miningKhai thác bitcoin
invest in bitcoinĐầu tư vào bitcoin
Bitcoin faucetdanh từTrang web hoặc ứng dụng cung cấp một lượng bitcoin nhỏ
mine bitcoinĐào bitcoin

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Satoshi Nakamoto đặt ra

bit“binary digit”coin

Ví dụ

  • [] , . . .[Bitcoin] không phụ thuộc vào các ngân hàng nhà nước mà được tạo ra thông qua việc khai thác. Khai thác còn được gọi là băm. Đó là quá trình giải các bài toán phức tạp bằng những máy tính chạy phần mềm bitcoin.
  • ( ). , . , , . .Giá trị của tiền pháp định được xác định bằng các phương tiện pháp lý (luật về phương tiện thanh toán hợp pháp). Nói cách khác, tiền pháp định là bất cứ thứ gì chính phủ quy định là tiền. Ví dụ, nếu chính phủ nói một giấy ghi nợ hoặc một đồng bitcoin là tiền, thì nó là tiền. Các loại tiền tệ chính của thế giới đương đại là tiền pháp định.
  • .Bitcoin chỉ là tiền.

AI