Dịch

bitcoin

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbidkoin/

Nghĩa chính

  1. Đồng bitcoin, tiền bitcoindanh từbitcoin (a cryptocurrency)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitcoinDạng gốc (base form)
  2. bitcoinsSố nhiều (plural)
  3. bitcoinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

minar bitcoinKhai thác bitcoin
vender bitcoinBán bitcoin

Ví dụ

  • .Bitcoin phá hủy hành tinh để các tỷ phú có thể rửa tiền.
  • ¿ , ?Cái nào tốt hơn, vàng hay Bitcoin?
  • .Mạng lưới khai thác bitcoin hiện đang tiêu thụ điện năng nhiều hơn Philippines.

AI