bitcoin
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbidkoin/
Nghĩa chính
- Đồng bitcoin, tiền bitcoindanh từbitcoin (a cryptocurrency)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minar bitcoin | Khai thác bitcoin | |
| vender bitcoin | Bán bitcoin |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bitcoin phá hủy hành tinh để các tỷ phú có thể rửa tiền.
- ¿ , ?Cái nào tốt hơn, vàng hay Bitcoin?
- .Mạng lưới khai thác bitcoin hiện đang tiêu thụ điện năng nhiều hơn Philippines.