Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quán ăn nhỏ, nhà hàng bình dândanh từA small casual restaurant or pub, typically serving French-style cuisine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bistroDạng gốc (base form)
- bistrosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ăn tại quán bistro
- To eat at a bistro.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbistro
Ví dụ
- , , Paris's France's " ."Hiện nay, một liên minh các chủ quán bistro, công đoàn và các tổ chức thương mại đang vận động để UNESCO công nhận các quán bistro và cà phê vỉa hè ở Paris là di sản văn hóa phi vật thể của Pháp.
- . , , .Liên minh cử tri đa dạng và trẻ trung ủng hộ Tổng thống Obama đã thể hiện rõ nét tại một bữa tiệc theo dõi đêm bầu cử ở một quán bistro gần đó. Nhà sử học Allan Lichtman cho biết tổng thống đã hưởng lợi từ tỷ lệ cử tri đi bầu cao trong nhóm phụ nữ, người Mỹ gốc Phi, người gốc Tây Ban Nha và cử tri trẻ tuổi.
- .Tom được mời đến uống bia tại quán bistro địa phương.
Họ từ (word family)
cùng gốc bistroNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha