Nghĩa chính
- Hiệu bánh mìdanh từđếm được (countable)A place in which bread (and often other baked goods such as cakes) is baked and/or sold.
- Nghề làm bánhdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of a baker.
- Đồ bánh, bánh các loạidanh từkhông đếm được (uncountable)Baked goods.
- Bờ mông nở nang, bàn tọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large pair of buttocks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bakeryDạng gốc (base form)
- bakeriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artisan bakery | Tiệm bánh thủ công | |
| local bakery | Tiệm bánh địa phương | |
| Bakery Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc |
| bakery paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với parchment paper |
| erotic bakerydanh từ | danh từ | Tiệm bánh bán những chiếc bánh có hình dáng và thiết kế khiêu dâm |
| bakery release paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với parchment paper |
| couldn't organise a bun fight in a bakerycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery |
Ví dụ
- !Mông gã đó to khủng khiếp thật đấy!
- .Anh ấy đã ở tiệm bánh mì.
- .Cô ấy đã mở một tiệm bánh mì.