Dịch

bakery

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiệu bánh mìdanh từđếm được (countable)A place in which bread (and often other baked goods such as cakes) is baked and/or sold.
  2. Nghề làm bánhdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of a baker.
  3. Đồ bánh, bánh các loạidanh từkhông đếm được (uncountable)Baked goods.
  4. Bờ mông nở nang, bàn tọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large pair of buttocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bakeryDạng gốc (base form)
  2. bakeriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artisan bakeryTiệm bánh thủ công
local bakeryTiệm bánh địa phương
Bakery Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô của Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc
bakery paperdanh từĐồng nghĩa với parchment paper
erotic bakerydanh từTiệm bánh bán những chiếc bánh có hình dáng và thiết kế khiêu dâm
bakery release paperdanh từĐồng nghĩa với parchment paper
couldn't organise a bun fight in a bakerycụm từĐồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery

Ví dụ

  • !Mông gã đó to khủng khiếp thật đấy!
  • .Anh ấy đã ở tiệm bánh mì.
  • .Cô ấy đã mở một tiệm bánh mì.

AI