Dịch

bagatellize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được coi như một chiếc bánh mì tròn; hạ thấp, tầm thường hóa hoặc coi thườngđộng từngoại động từ (transitive)To regard as a bagatelle; to play down, trivialize or belittle.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

bagatelle“trifle; insubstantial thing”-ize

AI