Dịch

axial

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈæk.sɪ.əl/US/ˈæk.si.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc trục, nằm trên trụctính từRelating to, resembling, or situated on an axis
  2. Thuộc trục cơ thểtính từBelonging to the axis of the body, or to the axis of any appendage or organ
  3. Song song với trụctính từIn the same direction as the axis, parallel to the axis.
  4. Lông cánh trụcdanh từA flight feather that appears between the primaries and secondaries on some birds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. axialDạng gốc (base form)
  2. axialsSố nhiều (plural)
  3. more axialSo sánh hơn (comparative)
  4. most axialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Axial Agedanh từ riêngThời đại từ khoảng thế kỷ thứ 8 đến thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên, trong đó có những thay đổi lớn trong tư tưởng tôn giáo và triết học xảy ra ở nhiều địa điểm
axial tiltdanh từGóc giữa trục quay và trục quỹ đạo của một thiên thể quay quanh
axial leaddanh từĐầu ra theo trục
axial pointdanh từCác điểm nằm trên bất kỳ trục nào của hệ tọa độ
axial planedanh từCác mặt phẳng chia cơ thể thành phần trên và phần dưới, gần như vuông góc với cột sống
axial vectordanh từMột vectơ giả
axial lobedanh từThùy dọc được tìm thấy ở nhiều loài giáp xác, cá và động vật chân đốt, chạy dọc theo trung tâm của động vật
axial chiralitydanh từLoại bất đối xứng phân tử, hay tính bất đối xứng, trong đó một phân tử thiếu trung tâm bất đối (một nguyên tử carbon với bốn nhóm khác nhau) mà thay vào đó lại có trục bất đối

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hướng trục
  1. Oriented parallel to the axis running through the centre of a cyclohexane ring, as opposed to equatorial. See Axial bond.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • bộ xương trục
  • .Xilem thứ cấp thường bao gồm các thành phần dọc trục và xuyên tâm.
  • .Kỹ sư đã đo độ thẳng hàng trục của trục quay.

AI