Dịch

abaxial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một mặt hướng ra xa trục hoặc đường trung tâm, chẳng hạn như mặt dưới của một chiếc lá hoặc mặt sau của một con vậttính từkhông so sánh (not comparable)Of a side that is facing away from the axis or central line, such as the underside of a leaf, or the back of an animal.
  2. Không nằm trong trục. Áp dụng cho phôi đặt ngoài trục của hạttính từkhông so sánh (not comparable)Not in the axis. Applied to an embryo placed out of the axis of the seed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ab-“away from”axial“axis”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ( ) .

AI