Dịch

adaxial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ở phía hướng về trục hoặc đường trung tâm, thường là ở phía trêntính từkhông so sánh (not comparable)On the side that is towards the axis or central line, usually on the upper side.
  2. Liền kề với trục, hoặc ở động vật có xương sống dây sốngtính từkhông so sánh (not comparable)adjacent to the axis, or in vertebrates the notochord.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] , , water-sac, , .
  • , .

AI