Nghĩa chính
- Tự động hóađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To replace or enhance human labor with machines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- automateNguyên thể (infinitive)
- automatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- automatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- automatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be automatedđược tự động hóaThe entire manufacturing process has been automated.Toàn bộ quy trình sản xuất đã được tự động hóa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| automated system | Hệ thống tự động hóa | |
| automated tellerdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của automated teller machine |
| automated process | Quy trình tự động hóa | |
| automated lighthouse | Hải đăng tự động | |
| automated clearing housedanh từ | danh từ | Hệ thống chuyển tiền điện tử trên toàn quốc cung cấp dịch vụ thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng, chẳng hạn như giao dịch thẻ tín dụng. Giao dịch ACH là chuyển tiền điện tử thông qua Ngân hàng Dự trữ Liên bang từ tài khoản séc hoặc tài khoản tiết kiệm |
| automated driving systemdanh từ | danh từ | Phần cứng và phần mềm có thể vận hành xe cơ giới mà không cần sự can thiệp của con người |
| automated teller machinedanh từ | danh từ | Máy rút tiền tự động |
| automated machine learningdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc thiết kế và phát triển các thuật toán và kỹ thuật tự động hóa quá trình học máy và trí tuệ nhân tạo từ đầu đến cuối |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc automateNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ automation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã tiết kiệm thời gian và tiền bạc bằng cách tự động hóa quy trình.
- .Tôi đã viết vài đoạn mã Python để giúp mình tự động hóa các công việc.
- , .Tôi sẽ luôn tìm kiếm cách sử dụng công nghệ để tự động hóa hoặc cải thiện sản xuất, nhằm làm cho các dự án có thể được người khác nhân bản.