robotize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cung cấp cho một cái gì đó (hoặc ai đó) những đặc điểm của robotđộng từngoại động từ (transitive)To give something (or someone) the characteristics of a robot.
- Tự động hóa, đặc biệt bằng cách sử dụng robotđộng từngoại động từ (transitive)To automate, especially by making use of robots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- robotizeNguyên thể (infinitive)
- robotizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- robotizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- robotizingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc robotize- robotizationViệc tự động hóa một hệ thống hoặc quy trình bằng cách sử dụng các thiết bị robotdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .
- Raun .