Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
automatability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của khả năng tự động hóa; khả năng được tự động hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being automatable; the ability to be automated.
Nguồn gốc
(etymology)
automate
+
-ability
Ví dụ
To
validate
the
applicability
of
Furcas
in
practice
as
well
as
the
automatability
of
certain
aspects
,
such
as
the
automatic
inversion
of
OCL
query
expressions
,
several
academic
as
well
as
industrial
case
studies
were
conducted
….
Montague
adopted
a
very
strong
notion
of
systematicity
and
regularity
in
translation
,
much
stronger
than
mere
effective
computability
of
the
translation
function
(
i
.
e
.,
automatability
in
principle
).
AI
1
Chất lượng của khả năng tự động hóa
1
Chất lượng của khả năng tự động hóa
1
Chất lượng của khả năng tự động hóa