Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
au revoir
thán từ
(interjection)
UK
/ɔʁ ˈ
v
w
aʁ/
US
/ˌ
oʊ
.ɹ
ə
ˈ
v
w
ɑ
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chào tạm biệt
thán từ
Goodbye; till we meet again.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Chào tạm biệt
adios
aloha
see you
Khác
bye
adieu
sayonara
cheerio
arrivederci
bye-bye
Xem thêm 31
Ví dụ
To
feed
the
family
four
hot
dogs
,
two
beers
,
two
sodas
,
and
a
tray
of
nachos
,
you
can
kiss
another
Ulysses
Grant
au
revoir
(
hey
,
you
might
as
well
learn
a
few
foreign
phrases
while
studying
sports
).
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
au revoir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
adiós
Tạm biệt, chào tạm biệt
a la paz de Dios
Bình an ở cùng bạn, chào tạm biệt
hasta siempre
Vĩnh biệt, chào tạm biệt
AI
1
Chào tạm biệt
1
Chào tạm biệt
1
Chào tạm biệt