Nghĩa chính
- Tổng giám mụcdanh từA senior bishop who is in charge of an archdiocese, and presides over a group of dioceses called a province (in Catholicism, Eastern Orthodoxy, Anglicanism, etc.)
- Quân cờ tiên kết hợp nước đi của tượng và mã độc.danh từA fairy chess piece which combines the moves of the bishop and the knight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archbishopDạng gốc (base form)
- archbishopsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| archbishop's crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với archiepiscopal cross |
| Archbishop of Banterburydanh từ | danh từ | Người đầy những câu nói đùa hóm hỉnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc archbishopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 19 , . 2004 2008.Một trong 19 ứng cử viên đó là Hồng y Raymond Leo Burke, giám mục của St. Louis từ năm 2004 đến 2008.
- .Chúng tôi gặp Giám mục York già hiền lành.
- ' .Giám mục đã gây bạo loạn với những bình luận khinh thường về mối quan ngại của các nữ tu.