archiepiscopal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tổng giám mụctính từOf or relating to an archbishop or an archbishopric.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| archiepiscopal crossdanh từ | danh từ | Cây thánh giá hai thanh gắn liền với các tổng giám mục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Ailbe ; .
- : , , .