Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Giám mụcdanh từAn overseer of congregations: either any such overseer, generally speaking, or (in Eastern Orthodoxy, Catholicism, Anglicanism, etc.) an official in the church hierarchy (actively or nominally) governing a diocese, supervising the church's priests, deacons, and property in its territory.
- Quân tượngdanh từThe chess piece denoted ♗ or ♝ which moves along diagonal lines and developed from the shatranj alfil ("elephant") and was originally known as the aufil or archer in English.
- Trưởng tế, giáo phẩm cấp caodanh từA similar official or chief priest in another religion.
- Làm phép thêm sức, hành lễ giám mụcđộng từTo act as a bishop, to perform the duties of a bishop, especially to confirm another's membership in the church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bishopNguyên thể (infinitive)
- bishopsSố nhiều (plural)
- bishoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bishopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bishoppingPhân từ I (present participle)
- bishopingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anglican bishop | Giám mục anh giáo | |
| appoint a bishop | Bổ nhiệm giám mục | |
| bishop pair | Cặp tượng | |
| catholic bishop | Giám mục công giáo | |
| consecrate a bishop | Tấn phong giám mục | |
| opposite-colored bishops | Tượng khác màu | |
| bad bishopdanh từ | danh từ | Quân tượng bị chặn bởi quân tốt của người chơi |
| good bishopdanh từ | danh từ | Bishop có tính cơ động cao |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Chủ trò
- A chief of the Festival of Fools or St. Nicholas Day.
Ví dụ
- .Giám mục đã nhìn thấy họ ở nhà thờ.
- .Quân tượng của ông ấy đã bị bắt.
- […] , .[…] điều này giải thích cho việc chém đầu vị Giám mục Hồi giáo xứ Lisbon, ngay sau cuộc Tái chinh phục.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bishopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibischop
- từ tiếng Anh cổbisċop“bishop”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*biskop