Dịch

bishoply

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như, liên quan đến, hoặc đặc điểm của một giám mụctính từLike, relating to, or characteristic of a bishop

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bishoplyDạng gốc (base form)
  2. more bishoplySo sánh hơn (comparative)
  3. most bishoplySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Theo cách của một giám mục
  1. In the manner of a bishop.

Ví dụ

  • - Sunday's ? , ! lordship's , / .
  • , , , , , , , , . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc bishoply

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

bishop-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạibisshoply
  2. từ tiếng Anh cổbiscoplīc“episcopal”
trạng từ

bishop-ly

AI