bishoply
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như, liên quan đến, hoặc đặc điểm của một giám mụctính từLike, relating to, or characteristic of a bishop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bishoplyDạng gốc (base form)
- more bishoplySo sánh hơn (comparative)
- most bishoplySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Theo cách của một giám mục
- In the manner of a bishop.
Ví dụ
- - Sunday's ? , ! lordship's , / .
- , , , , , , , , . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa