obispo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/oˈbispo/nguồn
Nghĩa chính
- Giám mụcdanh từbishop
- Tôi tấn phong giám mụcđộng từfirst-person singular present indicative of obispar
- Họ Obispodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cada muerte de obispo | Hiếm khi, năm thì mười họa | |
| obispo auxiliardanh từ | danh từ | Giám mục phụ tá |
Ví dụ
- .Cô ta mà làm ca sĩ thì tôi làm giám mục.
- .Giáo hoàng là giám mục thành Roma.
- Tom .Hãn hữu lắm Tom mới cầu nguyện với Chúa một lần.