Dịch

Bishop

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation.
  2. Tên nam giớidanh từ riêngđếm được (countable)A male given name transferred from the surname.
  3. Thành phố thuộc hạt Inyo, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Inyo County, California; named for nearby Bishop Creek, itself named for early settler Samuel Addison Bishop.
  4. Pháo tự hành Bishopdanh từA self-propelled 25-pounder vehicle produced by the United Kingdom during World War II, so called from a supposed resemblance to a bishop's miter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BishopDạng gốc (base form)
  2. BishopsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bad bishopdanh từQuân tượng bị chặn bởi quân tốt của người chơi
good bishopdanh từBishop có tính cơ động cao
boy bishopdanh từCậu bé được bổ nhiệm vào giám mục; một giám mục rất trẻ
even-bishopdanh từĐồng giám mục; một giám mục phụ tá
bishop birddanh từĐồng nghĩa với bishop
West Bishopdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Inyo, California, Hoa Kỳ
bishop wooddanh từCác thành viên của loài Bischofia javanica của cây ở Đông Nam Á và các đảo Thái Bình Dương
Bishop Rockdanh từ riêngTảng đá ở mũi cực tây của Quần đảo Scilly hướng ra Đại Tây Dương và có một ngọn hải đăng; được cho là hòn đảo nhỏ nhất trên thế giới

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc hạt Oconee
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc hạt Oconee, GeorgiaA town in Oconee County, Georgia; named for local landowner W. H. Bishop.

Ví dụ

  • , , . , 100 24,000 . , , 500 600 . , .
  • “ ,” Pavlos , .
  • " ."

AI