Bishop
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation.
- Tên nam giớidanh từ riêngđếm được (countable)A male given name transferred from the surname.
- Thành phố thuộc hạt Inyo, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Inyo County, California; named for nearby Bishop Creek, itself named for early settler Samuel Addison Bishop.
- Pháo tự hành Bishopdanh từA self-propelled 25-pounder vehicle produced by the United Kingdom during World War II, so called from a supposed resemblance to a bishop's miter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BishopDạng gốc (base form)
- BishopsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad bishopdanh từ | danh từ | Quân tượng bị chặn bởi quân tốt của người chơi |
| good bishopdanh từ | danh từ | Bishop có tính cơ động cao |
| boy bishopdanh từ | danh từ | Cậu bé được bổ nhiệm vào giám mục; một giám mục rất trẻ |
| even-bishopdanh từ | danh từ | Đồng giám mục; một giám mục phụ tá |
| bishop birddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bishop |
| West Bishopdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Inyo, California, Hoa Kỳ |
| bishop wooddanh từ | danh từ | Các thành viên của loài Bischofia javanica của cây ở Đông Nam Á và các đảo Thái Bình Dương |
| Bishop Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Tảng đá ở mũi cực tây của Quần đảo Scilly hướng ra Đại Tây Dương và có một ngọn hải đăng; được cho là hòn đảo nhỏ nhất trên thế giới |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc hạt Oconee
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc hạt Oconee, GeorgiaA town in Oconee County, Georgia; named for local landowner W. H. Bishop.
Họ từ (word family)
cùng gốc BishopNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . , 100 24,000 . , , 500 600 . , .
- “ ,” Pavlos , .
- " ."