Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
even-bishop
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đồng giám mục; một giám mục phụ tá
danh từ
A co-bishop; a coadjutor bishop.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
even-bishop
Dạng gốc
(base form)
even-bishop
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
even-
+
bishop
từ tiếng Anh trung đại
*evenbishop
từ tiếng Anh cổ
efenbisceop
“a co-bishop”
AI
1
Đồng giám mục
1
Đồng giám mục
1
Đồng giám mục