alfiler
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/alfiˈleɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Kim ghim, kim càidanh từpin (a needle without an eye used for fastening)
- Kẹp quần áodanh từclothespin, clothes peg
- Quân tượngdanh từbishop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alfilerDạng gốc (base form)
- alfileresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alfiler de ganchodanh từ | danh từ | Chốt an toàn |
| alfiler de crianderadanh từ | danh từ | Chốt an toàn |
| alfiler de París | Chưa có nghĩa | |
| de veinticinco alfileres | Chưa có nghĩa | |
| juego de alfileres | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¡! ¡ !Ái chà! Tôi bị kim ghim châm phải rồi!
- , .Căn phòng chật ních, không còn một chỗ chen chân.
- .Cây kim ghim đâm vào ngón tay khiến nó bắt đầu chảy máu.