clothespin
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Kẹp hoặc dây buộc dùng để cố định quần áo vào dây phơi trong khi sấy và đôi khi dùng cho các ứng dụng khác cần giữ hoặc kẹpdanh từA clip or fastener used to secure garments to a clothesline while drying, and sometimes for other applications requiring holding or pinching.
- Gắn với một cái kẹp quần áođộng từngoại động từ (transitive)To affix with a clothespin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clothespinNguyên thể (infinitive)
- clothespinsSố nhiều (plural)
- clothespinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clothespinningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clothespin votedanh từ | danh từ | Cuộc bỏ phiếu được bỏ cho một ứng cử viên nhất định bất chấp sự dè dặt cá nhân hoặc chán ghét cá nhân đó |
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha