Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
obispal
tính từ
(adjective)
/obisˈpal/
Nghĩa chính
1
Giám mục
tính từ
episcopal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
obispal
Dạng gốc
(base form)
obispal
es
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
episcopal
Thuộc giám mục
Episcopal
Liên quan đến Anh giáo hoặc một nhà thờ Anh giáo, đặc biệt là Giáo hội Tân giáo Scotland, Giáo hội Tân giáo ở Hoa Kỳ hoặc các nhà thờ Anh giáo ở Philippines, Tây Á, Nam Sudan, Sừng Châu Phi và hầu hết Bắc Phi
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
episcopal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
obispal
obispal
ía
Giáo phận
danh từ
Từ liên quan
(related word)
obispado
obispar
AI
1
Giám mục
1
Giám mục
1
Giám mục