Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đầu tròn phía đông của nhà thờ chứa hoặc nằm phía sau bàn thờdanh từThe rounded east end of a church that contains or is behind the altar.
- Phần bên trong của phần này của tòa nhà nhà thờ, không bao gồm nhà nguyện cấp cứu và bất kỳ nhà nguyện nàodanh từThe interior portion of this section of the church building, excluding the ambulatory and any apse chapels.
- Hình chiếu hình bán nguyệt từ bất kỳ tòa nhà nào tương tự như mái vòm của nhà thờdanh từA semicircular projection from any building that is similar to a church's apse.
- Chỗ ngồi hoặc ngai vàng của giám mục trong các nhà thờ cổdanh từThe bishop's seat or throne in ancient churches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- apseDạng gốc (base form)
- apsesSố nhiều (plural)
- apsides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apse linedanh từ | danh từ | Đường ảo được xác định bởi vectơ lệch tâm của quỹ đạo. Đối với những quỹ đạo như vậy, đường đỉnh được tìm thấy: đối với các quỹ đạo hình elip – giữa điểm cận điểm và điểm cận điểm của quỹ đạo (còn được gọi là trục chính) đối với quỹ đạo parabol và hyperbol – giữa điểm cận điểm và tiêu điểm của quỹ đạo |
| apse chapeldanh từ | danh từ | Nhà nguyện nhỏ, tỏa ra từ mái vòm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hòm đựng thánh tích: tủ đựng di tích của các vị thánh
- A reliquary: a case in which the relics of saints are kept.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc apseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhapsis
- từ tiếng Hy Lạp cổἁψίςhapsís“arch, vault”
Ví dụ
- , .
- .
- , , , , ; […]