apsidal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cùng điểm, hậu cungtính từOf, pertaining to, or in the form of an apse or apsis
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apsidal chapeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với apse chapel |
| apsidal line | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apsidal chapeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với apse chapel |
| apsidal line | Chưa có nghĩa |