Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
apsed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một hoặc nhiều hậu đường (các hình chiếu hình bán nguyệt từ một tòa nhà)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an apse or apses (semicircular projection(s) from a building).
AI
1
Có một hoặc nhiều hậu đường (các hình chiếu hình bán nguyệt từ một tòa nhà)
1
Có một hoặc nhiều hậu đường (các hình chiếu hình bán nguyệt từ một tòa nhà)
1
Có một hoặc nhiều hậu đường (các hình chiếu hình bán nguyệt từ một tòa nhà)