Nghĩa chính
- Sự khuyết danhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being anonymous (nameless or unidentified).
- Người vô danh, vật vô danhdanh từđếm được (countable)That which is anonymous.
- Sự vô danh, tình trạng không tên tuổidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being generally unknown, unrecognized, or uncelebrated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anonymityDạng gốc (base form)
- anonymitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloak of anonymity | Vỏ bọc ẩn danh | |
| guarantee anonymity | Bảo đảm sự ẩn danh | |
| preserve anonymity | Bảo đảm tính ẩn danh | |
| protect anonymity | Bảo vệ tính ẩn danh | |
| relative anonymity | Tình trạng tương đối vô danh | |
| request anonymity | Yêu cầu giấu tên | |
| k-anonymitydanh từ | danh từ | Thuộc tính được sở hữu bởi một số dữ liệu ẩn danh nhất định, sao cho thông tin của mỗi người không thể phân biệt được với ít nhất k-1 cá nhân khác có thông tin cũng xuất hiện trong bản phát hành |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- identitytrái nghĩatrạng thái vô danh, không ai biết đến.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anonymityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhanonymus
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνώνυμοςanṓnumos“anonymous”
Ví dụ
- , .Dù bảng câu hỏi trên giấy không yêu cầu học sinh ghi tên, khả năng giáo viên nhận ra chữ viết tay của từng em đã khiến họ cảm thấy không còn được ẩn danh.
- , .Theo một nghĩa nào đó thì nhân vật chính là chính nhà thơ, nhưng theo nghĩa khác, ông ấy là một kẻ vô danh.
- , , 36, .Từ chỗ vô danh bước lên hàng ngũ sao toàn cầu nhờ vai diễn trong bốn phần đầu của Emily in Paris, Bravo, 36 tuổi, ngụ ý anh có thể sẽ không tham gia phần thứ năm.