Nghĩa chính
- Ẩn danhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an anonymous manner; without a name.
- Một cách rập khuôntrạng từkhông so sánh (not comparable)In an anonymous manner; without individuality.
Họ từ (word family)
cùng gốc anonymouslyVí dụ
- exhibition’s .Những bức tranh giống như thảm thêu mang một vẻ đẹp thơ mộng ngọt ngào, cá nhân, khác với vẻ ngoài được cách điệu một cách vô danh của các tác phẩm khác trong triển lãm.
- Mennad .Mennad đã viết bài một cách ẩn danh.
- .Sami đã gửi tin nhắn một cách ẩn danh.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha