anonymize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tạo hoặc hiển thị ẩn danh (đặc biệt là xóa dữ liệu nhận dạng cá nhân)động từngoại động từ (transitive)To make or render anonymous (especially to remove personally identifying data).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anonymizeNguyên thể (infinitive)
- anonymizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- anonymizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- anonymizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-anonymize | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- [.]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anonymize- anonymizerCông cụ phần mềm cố gắng làm cho hoạt động Internet của người dùng không thể bị theo dõi bằng cách hoạt động như một proxydanh từ
- anonymizableCó thể được ẩn danhtính từ
- unanonymizeKhông ẩn danhđộng từ
- deanonymizeXóa ẩn danh khỏi; hiển thị một cái gì đó nhận dạng cá nhânđộng từ
Từ liên quan (related word)