Dịch

depersonalize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ ý thức về bản sắc cá nhân hoặc tính cách cá nhân khỏi một cái gì đó; ẩn danhđộng từngoại động từ (transitive)To remove a sense of personal identity or individual character from something; to anonymize.
  2. Trình bày (một cái gì đó) như một đối tượng khách quanđộng từngoại động từ (transitive)To present (something) as an impersonal object.
  3. Phải chịu đựng một giai đoạn phi nhân cách hóađộng từnội động từ (intransitive)To suffer an episode of depersonalization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depersonalizeNguyên thể (infinitive)
  2. depersonalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. depersonalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. depersonalizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

depersonalized schizoidtính từThể hiện một trong bốn loại rối loạn nhân cách phân liệt theo định nghĩa của bác sĩ tâm thần người Mỹ Theodore Millon. Bao gồm các đặc điểm của rối loạn nhân cách phân liệt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , . .
  • . . .

AI