Dịch

all-purpose

tính từ (adjective)
US/ˌɔlˈpɝpəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vạn năng, nhiều mục đích, đa năngtính từkhông so sánh (not comparable)For all purposes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

all-purpose flourdanh từBột mì nguyên chất
all-purpose cleanerdanh từLà loại chất tẩy rửa đa chức năng được sử dụng cho nhiều bề mặt và mục đích khác nhau

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Ziri .
  • 27.000 , , .
  • .

AI