Nghĩa chính
- Axetondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colourless, volatile, flammable liquid ketone, (CH₃)₂CO, used as a solvent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acetoneDạng gốc (base form)
- acetonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acetone peroxidedanh từ | danh từ | Peroxide hữu cơ tuần hoàn; hỗn hợp gồm hầu hết là chất tạo thành, (((CH₃)₂CO₂)₃), (TCAP hoặc TATP), chứa vòng chín cạnh và dime, (((CH₃)₂CO₂)₂) chứa vòng sáu cạnh; nó là một chất nổ mạnh được sản xuất từ axeton và hydro peroxit với sự hỗ trợ của axit sulfuric, và đã được các nhà chế tạo bom nghiệp dư sử dụng |
| acetonedicarboxylic aciddanh từ | danh từ | Axit dicarboxylic đơn giản, thường được sử dụng làm khối xây dựng trong quá trình tổng hợp các vòng dị vòng và trong phản ứng Weiss-Cook |
| acetone oil | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- yesterday’s .Bạn mở cửa tiệm và mùi axeton từ những lần làm móng hôm qua lập tức xộc vào mũi tôi.
- .Axeton cực kỳ dễ cháy.
- patient’s .Các nhà nghiên cứu Anh cho biết họ đã phát triển một thiết bị phân tích hơi thở cầm tay có thể phát hiện ngay cả một lượng rất nhỏ axeton trong hơi thở của bệnh nhân.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa